hát xiệc

hát xiệc

Hồi nhỏ, tôi rất thích được bố mẹ dẫn đi xem hát xiệc.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Loại hình biểu diễn nghệ thuật tổng hợp: "hát xiệc" một loại hình nghệ thuật biểu diễn kết hợp giữa ca hát, diễn xuất các tiết mục xiếc (như tung hứng, nhào lộn, ảo thuật, uốn dẻo) trong cùng một chương trình.
    • Rạp hoặc đoàn biểu diễn hát xiệc: Từ này cũng có thể dùng để chỉ rạp hát hoặc đoàn nghệ thuật chuyên biểu diễn loại hình này.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Hồi nhỏ, tôi rất thích được bố mẹ dẫn đi xem hát xiệc. (Khi còn nhỏ, tôi rất thích được bố mẹ dẫn đi xem biểu diễn hát xiệc.)
    • Đoàn hát xiệc ấy nổi tiếng với những màn kết hợp ca vũ nhạc xiếc đầy ngoạn mục. (Đoàn hát xiệc ấy nổi tiếng với những màn trình diễn kết hợp ca múa nhạc xiếc đầy ngoạn mục.)
    • Rạp hát xiệc ở trung tâm thành phố lúc nào cũng đông khách. (Rạp hát xiệc ở trung tâm thành phố lúc nào cũng đông khách.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "theo nghề hát xiệc": theo đuổi công việc biểu diễn trong loại hình hát xiệc.

    • ấy đã theo nghề hát xiệc từ khi còn một thiếu niên. ( ấy đã theo đuổi nghề biểu diễn hát xiệc từ khi còn một thiếu niên.)
  • "tiết mục hát xiệc": chỉ một phần biểu diễn cụ thể trong chương trình hát xiệc.

    • Tiết mục hát xiệc " gái những quả bóng" khiến khán giả trầm trồ. (Tiết mục hát xiệc " gái những quả bóng" khiến khán giả trầm trồ.)
Biến thể từ liên quan
  • Xiếc (danh từ): loại hình nghệ thuật biểu diễn các ngón nghề khéo léo, mạo hiểm, kỳ lạ như nhào lộn, đi dây, ảo thuật.

    • Xiếc thú một phân nhánh của nghệ thuật xiếc. (Xiếc thú một phân nhánh của nghệ thuật xiếc.)
  • Ca kịch (danh từ): loại hình sân khấu kết hợp giữa ca hát diễn xuất kịch, nhưng không yếu tố xiếc.

    • Vở ca kịch đó phần âm nhạc rất hay. (Vở ca kịch đó phần âm nhạc rất hay.)
Từ đồng nghĩa
  • Xiếc ca kịch: một cách gọi khác, nhấn mạnh sự kết hợp ba yếu tố xiếc, ca hát kịch. (Từ này ít phổ biến hơn "hát xiệc").
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "hát xiệc")